Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "già hóa" (1)

già hóa
phát
Tiếng Anh Danh từaging
Từ vựng của tôi
dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
Japan's population tends to age

swap_horiz Từ liên quan "già hóa" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "già hóa" (14)

tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
Japan's population tends to age
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
Học sinh tham gia hoạt động thể thao.
Students join sports activities.
Học sinh tham gia hoạt động tập thể.
Students took part in group activities.
Học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm.
Students joined experiential activities.
Các em tham gia hoạt động một cách tự nguyện.
The students participated voluntarily.
Ông mong Mỹ vẫn tiếp tục tham gia hòa đàm.
He hopes the US will continue to participate in peace talks.
Lực lượng kháng chiến sẽ cùng tham gia hoạt động này.
The resistance forces will also participate in this activity.
Triton tham gia hoạt động tuần thám biển.
Triton participates in maritime patrol operations.
Triton tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ và hỗ trợ trinh sát cơ P-8A Poseidon.
Triton participates in search and rescue operations and supports P-8A Poseidon reconnaissance aircraft.
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
Phụ huynh nên khuyến khích trẻ tham gia hoạt động thể chất.
Parents should encourage children to participate in physical activities.